變天

biàn tiān biến thiên

Hán Việt: biến thiên · Pinyin: biàn tiān

Tổng quan

có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi) | (nghĩa bóng) trải qua biến động lớn | trải qua thay đổi lớn

Cấu tạo: (biến) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi) | (nghĩa bóng) trải qua biến động lớn | trải qua thay đổi lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天氣由晴轉變成陰雨。如:「看這樣子快變天了,趕緊把衣服收一收吧!」 2.政局有了重大改變,有時可用來稱改朝換代。如:「在高壓統治下的人民渴望變天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天气发生变化,由晴变阴、下雨、下雪、刮风等;比喻政治上发生根本变化,多指反动势力复辟。

Eng

  • CC-CEDICT to have a change of weather (esp. for the worse)|(fig.) to experience a major upheaval; to undergo sweeping change
  • Cihui to have a change of weather (esp. for the worse); (fig.) to experience a major upheaval; to undergo sweeping change