變好
biến hảo
Hán Việt: biến hảo · Pinyin: biàn hǎo
Tổng quan
làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện làm cho tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn, được cải thiện làm cho tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn
Eng
- Cihui 變好 iànhǎo r.v. 1. become fine (of weather) 2. reform (of people)