变徵

biến trưng

Hán Việt: biến trưng

Tổng quan

biến chuỷ (một trong thất âm của âm nhạc cổ bao gồm: cung, thương, giốc, biến chuỷ, chuỷ, vũ và biến cung)。傳統音樂術語。古七聲音階(宮、商、角、變徵、徵、羽,變宮)的一音級。以次為主調的歌曲,悽愴悲涼。

Cấu tạo: (biến) + (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến chuỷ (một trong thất âm của âm nhạc cổ bao gồm: cung, thương, giốc, biến chuỷ, chuỷ, vũ và biến cung)。傳統音樂術語。古七聲音階(宮、商、角、變徵、徵、羽,變宮)的一音級。以次為主調的歌曲,悽愴悲涼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代音調分為宮、商、角、徵、羽、變徵、變羽七音。變徵是高而悲壯的調子。見《續漢書志.第一.律曆志上》。《儒林外史》第五五回:「彈了一會,忽作變徵之音,淒清宛轉。」