變深

biến thâm

Hán Việt: biến thâm

Tổng quan

làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

Cấu tạo: (biến) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tối, làm u ám (bầu trời), làm sạm (da...), làm thẫm (màu...), làm buồn rầu, làm buồn phiền, tối sầm lại (bầu trời), sạm lại (da...), thẫm lại (màu...), buồn phiền, làm cho vấn đề rắc rối, không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa