變現
biến hiện
Hán Việt: biến hiện · Pinyin: biàn xiàn
Tổng quan
chuyển đổi thành tiền (một tài sản) | thanh lý | bán lấy tiền mặt | kiếm tiền từ
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển đổi thành tiền (một tài sản) | thanh lý | bán lấy tiền mặt | kiếm tiền từ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把非现金的资产(如有价证券等)换成现金。
Eng
- CC-CEDICT to realize (an asset); to liquidate; to sell for cash; to monetize
- Cihui 變現 iànxiàn v.o. convert to cash ◆v. appear by magic