變產

biàn chǎnbiến sản

Hán Việt: biến sản · Pinyin: biàn chǎn

Tổng quan

bán hết tài sản; bán hết sản nghiệp lấy tiền mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

变卖产业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出賣產業。如:「他輸了錢,只得變產還債。」

Cấu tạo: 變 (biến) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán tài sản của mình
  • Tần suất từ bán hết sản nghiệp lấy tiền mặt
  • Biên soạn 變產 iànchǎn v.o. sell off one's property

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出賣產業。如:「他輸了錢,只得變產還債。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变卖产业。

Eng

  • Cihui to sell one's estate
  • Tần suất từ 變產 iànchǎn v.o. sell off one's property

Từ liên quan

Gần nghĩa

產下 · 產業 · 产乳 · 產仔 · 產值 · 產假 · 產兒 · 產出