變瘦

biàn shòu biến sấu

Hán Việt: biến sấu · Pinyin: biàn shòu

Tổng quan

giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp), (hoá học) khử, (toán học) rút gọn; quy về, (kỹ thuật) cán dát (kim loại); ép, nén,…

Cấu tạo: (biến) + (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm, giảm bớt, hạ, làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi, làm nghèo đi, làm cho sa sút, làm cho, khiến phải, bắt phải, đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn), giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan), chinh phục được, bắt phải đầu hàng, (y học) chữa,…