變皺
biến trứu
Hán Việt: biến trứu
Tổng quan
vò nhàu, vò nát (quần áo...), (nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù), bị nhàu, nát, (nghĩa bóng) (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau, nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle), ((thường) + up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)
Nghĩa
Việt
- Cihui vò nhàu, vò nát (quần áo...), (nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu; đánh bại (kẻ thù), bị nhàu, nát, (nghĩa bóng) (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau, nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle), ((thường) + up) nếp gấp, làm nhă…