變臉

biàn liǎn biến kiểm

Hán Việt: biến kiểm · Pinyin: biàn liǎn

Tổng quan

đột nhiên trở mặt | thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận,...

Cấu tạo: (biến) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên trở mặt | thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận,...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉上的表情突然改變,表示與對方生氣決裂的態度。《西遊記》第四一回:「他兩個也不論親情,一齊變臉,各使神通。」 2.川劇表演中的獨門絕技。以抹臉、吹臉及扯臉等方法,配合舞蹈動作掩護變換面部臉譜,以表現人物內心情感變化,增加戲劇效果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻脸:他一~,六亲不认|两个人为了一点儿小事变了脸;戏曲表演特技,表演时以快速的动作改变角色的脸色或面容。多用来表现人物的极度恐惧、愤怒等。

Eng

  • CC-CEDICT to turn hostile suddenly|face changing, a device of Sichuan Opera, a dramatic change of attitude expressing fright, anger etc
  • Cihui to turn hostile suddenly; face changing, a device of Sichuan Opera, a dramatic change of attitude expressing fright, anger etc