變詐

biến trá

Hán Việt: biến trá

Tổng quan

đánh lừa: lừa dối/lừa bịp

Cấu tạo: (biến) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lừa: lừa dối/lừa bịp
  • Cihui đánh lừa; lừa dối; lừa bịp。欺詐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詭變巧詐。《荀子.議兵》:「兵之所貴者埶利也,所行者變詐也。」《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京、蔡卞為人反覆變詐,欺陷忠良,天下不安,皆由京、卞二人簸弄。」

Eng

  • Cihui 變詐 iànzhà v. <derog.> play tricks