變跛

biến bả

Hán Việt: biến bả

Tổng quan

thợ đúc (gang...), người thành lập, người sáng lập, (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức), sập xuống, sụt lở (đất, nhà), bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ), bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa), làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ), làm quỵ (ngựa) què, khập khiễng, không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu, làm cho què quặt, làm cho tàn tật, lá ki…

Cấu tạo: (biến) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ đúc (gang...), người thành lập, người sáng lập, (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức), sập xuống, sụt lở (đất, nhà), bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ), bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa), làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ), làm quỵ (ngựa)…