变颜

biến nhan

Hán Việt: biến nhan

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (nhan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因情緒改變而面色失常。《封神演義》第六四回:「老師,沒來由你為姜尚與弟子變顏,實係偏心。」也作「變色」。