变风 biến phong Hán Việt: biến phong Tổng quan Cấu tạo: 变 (biến) + 风 (phong)Hán Việtbiến phongCấu tạo变 + 风 · biến + phong nghĩa thành phần: biến + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 《詩經》國風自〈邶風〉至〈豳風〉一百三十五篇,皆為周朝中衰後亂世所產生的作品,故稱為「變風」。相對於治世所產生的正風而言。