變體
biến thể
Hán Việt: biến thể · Pinyin: biàn tǐ
Tổng quan
biến thể
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變體式。《南史.卷三八.列傳.柳元景》:「初,惲父世隆彈琴,為士流第一,惲每奏其父曲,常感思。復變體備寫古曲。」 2.改變後的形體、體式。如:「這幅字看似仿王羲之行書的變體,流暢中多見幾分魏碑的剛氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变异的形体:基因~|~病毒。
Eng
- CC-CEDICT variant
- Cihui variant