變鬆

biến tông

Hán Việt: biến tông

Tổng quan

làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra, xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra, (y học) làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm), buông lỏng, nới ra (kỷ luật), lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra, (như) to loose someone's tongue ((xem) loose)

Cấu tạo: (biến) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra, xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra, (y học) làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm), buông lỏng, nới ra (kỷ luật), l…