䜩服

yên phục

Hán Việt: yên phục

Tổng quan

uần áo để mặc đi uống rượu với bạn bè. Chỉ quần áo hàng ngày. Cũng như: Thường phục. yến phục yến phục ☆Quần áo để mặc đi uống rượu với bạn bè. Chỉ quần áo hàng ngày. Cũng như: Thường phục.

Cấu tạo: (yên) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uần áo để mặc đi uống rượu với bạn bè. Chỉ quần áo hàng ngày. Cũng như: Thường phục. yến phục yến phục ☆Quần áo để mặc đi uống rượu với bạn bè. Chỉ quần áo hàng ngày. Cũng như: Thường phục.