讒害

chán hài sàm hại

Hán Việt: sàm hại · Pinyin: chán hài

Tổng quan

vu khống | phỉ báng và đàn áp gièm pha hãm hại。用讒言陷害。

Cấu tạo: (sàm) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu khống | phỉ báng và đàn áp gièm pha hãm hại。用讒言陷害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以壞話陷害他人。《續漢書志.第九.祭祀志下》:「安帝以讒害大臣,廢太子,及崩,無上宗之奏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用谗言陷害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用谗言陷害。

Eng

  • CC-CEDICT to slander|to defame and persecute
  • Cihui to slander; to defame and persecute