chán sàm

Hán Việt: sàm · Pinyin: chán

Tổng quan

Nói xấu người khác

讒口 · 讒毁 · 讒疾 · 讒言 · 讒誣 · 讒諂 · 讒謗 · 讒間

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việtsàm
Quảng Đôngcaam1
Mân Namtsham5
Nhật BảnSOSHIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzramh
Baxter-Sagartdzrjom
Hán ngữ Thượng cổdzrjom
Phản thiết鉏弓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gièm pha, thêu dệt các lời nói bậy làm cho mất cái hay cái phải của người đi gọi là {sàm}. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : {Ưu sàm úy ki} [憂讒畏譏] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Lo sợ những lời dèm chê.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xàm nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm [Eng: to talk quickly; be too familiar; be shaggy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sòm om sòm [Eng: noisy, uproarious]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gièm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 說別人壞話,中傷他人。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「上官大夫見而欲奪之,屈平不與,因讒之。」 [名] 1.毀謗、陷害別人的話。《左傳.哀公十六年》:「楚大子建之遇讒也,自城父奔宋。」《楚辭.屈原.離騷》:「荃不察余之中情兮,反信讒而齋怒。」 2.顛倒是非、中傷別人的人。《晏子春秋.內篇.諫上》:「政不飾而寬于小人,近讒好優。」漢.王充《論衡.答佞》:「讒與佞,俱小人也。」

Eng

  • CC-CEDICT to slander|to defame|to misrepresent|to speak maliciously

ja

  • JMdict false charge|slander|defamation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士咸切【集韻】【韻會】【正韻】鋤咸切,𠀤音饞。【說文】譖也。【玉篇】佞也。【正字通】崇飾惡言,毀善害能也。【書·舜典】朕堲讒說殄行。【莊子·漁父篇】好言人之惡謂之讒。【荀子·修身篇】傷良曰讒。【說苑·臣術篇】蔽善者,國之讒也。 又星名。【晉書·天文志】卷舌六星中,一曰天讒,主巫醫。 又鼎名。【左傳·昭三年】讒鼎之銘。【疏】讒鼎,疾讒之鼎,《明堂位》所云崇鼎是也。一云讒,地名。禹鑄九鼎於甘讒之地,故曰讒鼎。 又【廣韻】【集韻】士懺切【韻會】【正韻】士監切,𠀤饞去聲。義同。 又叶鉏弓切,音崇。【楚辭·九歎】吸精粹而吐氛濁兮,橫邪世而不取容。行叩誠而不阿兮,遂見排而逢讒。 又叶銀炎切,音嚴。【梁鴻·適吳詩】欲乗策兮縱邁,疾吾俗兮作讒。競舉枉兮錯直,咸先佞兮唌唌。唌音延。 又【俗書證誤】从二免,非。䜛。

Thuyết Văn

𧮂也。从言。毚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士咸切。八部。

【讒】 (sàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 毚 (sàm) Phiên thiết: Sĩ hàm thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: siềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧮂 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䜛 · 谗 · 谗 · 谗