讒言

chán yán sàm ngôn

Hán Việt: sàm ngôn · Pinyin: chán yán

Tổng quan

vu khống | báo cáo vu khống | phỉ báng | cáo buộc sai ời nói dèm pha. sàm ngôn sàm ngôn ☆Lời nói dèm pha. lời gièm pha。譭謗的話;挑拔離間的話。

Cấu tạo: (sàm) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sàm ngôn sàm ngôn ☆Lời nói dèm pha.
  • Cihui vu khống | báo cáo vu khống | phỉ báng | cáo buộc sai ời nói dèm pha. sàm ngôn sàm ngôn ☆Lời nói dèm pha. lời gièm pha。譭謗的話;挑拔離間的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀謗他人的言語。《詩經.小雅.青蠅》:「豈弟君子,無信讒言。」《三國演義》第六五回:「吾本領張魯兵來救益州,誰想張魯聽信楊松讒言,反欲害我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说坏话毁谤人。亦指坏话﹐挑拨离间的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说坏话毁谤人。亦指坏话﹐挑拨离间的话。

Eng

  • CC-CEDICT slander|slanderous report|calumny|false charge
  • Cihui slander; slanderous report; calumny; false charge

ja

  • JMdict false charge|slander|defamation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

誹語