讒諂

chán chǎn sàm siểm

Hán Việt: sàm siểm · Pinyin: chán chǎn

Tổng quan

nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác | kẻ nịnh nọt vu khống èm chê người khác và nịnh hót người trên. sàm siểm sàm siểm ☆Dèm chê người khác và nịnh hót người trên. sàm siểm。用讒言逢迎取悅他人。

Cấu tạo: (sàm) + (siểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sàm siểm sàm siểm ☆Dèm chê người khác và nịnh hót người trên.
  • Cihui nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác | kẻ nịnh nọt vu khống èm chê người khác và nịnh hót người trên. sàm siểm sàm siểm ☆Dèm chê người khác và nịnh hót người trên. sàm siểm。用讒言逢迎取悅他人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用讒言逢迎取悅他人。《三國演義》第三二回:「吾生為袁氏臣,死為袁氏鬼,不似汝輩讒諂阿諛之賊!可速斬我!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谗毁和谄谀; 好谗谮谄谀之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谗毁和谄谀。 2.好谗谮谄谀之人。

Eng

  • CC-CEDICT to defame one person while flattering another|a slandering toady
  • Cihui to defame one person while flattering another; a slandering toady