讓座

ràng zuò nhượng tọa

Hán Việt: nhượng tọa · Pinyin: ràng zuò

Tổng quan

nhường chỗ cho ai đó 1. nhường chỗ。(讓座兒)把坐位讓給別人。 電車上青年人都給老年人讓座。 các cậu thanh niên trên xe điện đều nhường chỗ cho người già. 2. mời khách ngồi。請客人入座。

Cấu tạo: (nhượng) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhường chỗ cho ai đó 1. nhường chỗ。(讓座兒)把坐位讓給別人。 電車上青年人都給老年人讓座。 các cậu thanh niên trên xe điện đều nhường chỗ cho người già. 2. mời khách ngồi。請客人入座。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讓出座位給人。唐.蘇頲〈陜州龍興寺碑〉:「雨諸天花,隨慶雲而歷亂,作諸天樂,混清吹以參差。善哉彌勒降梯,育王讓座,弗之比也。」《聖經直解》卷八:「赴席勿遽首座,主或請越爾尊客,乃入堂,必謂爾曰:『讓座於某。』爾面羞赧如何,速退坐末席。」清.陳恆慶《諫書稀庵筆記.姚頌虞》:「聽譚伶《戰宛城》,遣人定座。座已滿而客已訂,計無所出。遣人求姚太太暫讓座一日,得允諾,甚感之。」也作「讓坐」。_x000D_ 2.延請賓客入席。明.陸深〈題七賢過關圖〉:「尤好接禮賢士大夫,讓座設榻,皆欣然不厭煩。」《歧路燈》第九○回:「讓座時,卻只有三個座兒,大家且站著,紹聞忙叫…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"让坐"。

Eng

  • CC-CEDICT to give up one's seat for sb
  • Cihui to give up one's seat for sb