讓賢

ràng xián nhượng hiền

Hán Việt: nhượng hiền · Pinyin: ràng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (nhượng) + (hiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把職位讓給賢者。《荀子.王霸》:「人臣輕職業讓賢,而安隨其後。」《漢書.卷五二.田蚡傳》:「今將軍初興,未如,即上以將軍為相,必讓魏其。魏其為相,將軍必為太尉。太尉、相尊等耳,有讓賢名。」

Eng

  • Cihui 讓賢 àngxián* v.o. yield one's position to sb. more qualified