讖記

chèn jì sấm kí

Hán Việt: sấm kí · Pinyin: chèn jì

Tổng quan

sấm ký

Cấu tạo: (sấm) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách chép lời đoán việc vị lai — Sách vở về việc bói toán. sấm kí sấm kí ☆Sách chép lời đoán việc vị lai — Sách vở về việc bói toán. sấm ký。預言未來的圖錄、文字。
  • Cihui sấm ký

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預言未來的圖錄、文字。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「君惠好天文讖記,為涉言:『星孛掃宮室,劉氏當復興,國師公姓名是也。』」