讖記
sấm kí
Hán Việt: sấm kí · Pinyin: chèn jì
Tổng quan
sấm ký
1.亦作"?记"。 2.即谶书。
預言未來的圖錄、文字。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「君惠好天文讖記,為涉言:『星孛掃宮室,劉氏當復興,國師公姓名是也。』」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預言未來的圖錄、文字。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「君惠好天文讖記,為涉言:『星孛掃宮室,劉氏當復興,國師公姓名是也。』」
other
- Nguồn khác Sách chép lời đoán việc vị lai
- Nguồn khác Sách vở về việc bói toán