讚成 tán thành Hán Việt: tán thành Tổng quan Khen ngợi và giúp đỡ cho để nên việc 新华 · Tân Hoa Đại lục ①同意赞成大家意见。②帮助使完成赞成其事。 Cấu tạo: 赞 (tán) + 成 (thành)Hán Việttán thànhTừ loạidanhCấu tạo赞 + 成 · tán + thành nghĩa thành phần: tán + thành Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 khen ngợi, giúp đỡ Từ liên quan Gần nghĩa成丁 · 成串 · 成为 · 成书 · 成了 · 成事 · 成交 · 成亲