赞成
tán thành
Hán Việt: tán thành
Tổng quan
hen ngợi và giúp đỡ cho để nên việc. tán thành tán thành ☆Khen ngợi và giúp đỡ cho để nên việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui hen ngợi và giúp đỡ cho để nên việc. tán thành tán thành ☆Khen ngợi và giúp đỡ cho để nên việc.