赞礼
tán lễ
Hán Việt: tán lễ
Tổng quan
gười giúp việc tiếp khách trong các dịp hội họp tiệc tùng. tán lễ tán lễ ☆Người giúp việc tiếp khách trong các dịp hội họp tiệc tùng. tán lễ (儀式)讚嘆禮拜賢聖也。☸ 1. xướng lễ。舊時舉行婚喪、祭祀儀式時在旁宣讀儀式項目。 2. người xướng lễ。讚禮的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười giúp việc tiếp khách trong các dịp hội họp tiệc tùng. tán lễ tán lễ ☆Người giúp việc tiếp khách trong các dịp hội họp tiệc tùng. tán lễ (儀式)讚嘆禮拜賢聖也。☸ 1. xướng lễ。舊時舉行婚喪、祭祀儀式時在旁宣讀儀式項目。 2. người xướng lễ。讚禮的人。