贊譽
tán dự
Hán Việt: tán dự · Pinyin: zàn yù
Tổng quan
khen ngợi | công nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui khen ngợi; tán dương; ca ngợi; ca tụng; tán tụng。稱讚。 交口讚譽 mọi người cùng ca ngợi
- Cihui khen ngợi | công nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讚美稱譽。如:「這件宋代瓷器精品,令與會的參觀者讚譽不絕。」
Eng
- CC-CEDICT to praise; to acclaim
- Cihui 贊譽 ànyù* v. praise