讚頌

zàn sòng tán tụng

Hán Việt: tán tụng · Pinyin: zàn sòng

Tổng quan

chúc phúc | tán dương hen ngợi. tán tụng tán tụng ☆Khen ngợi. ca tụng; tán tụng; ca ngợi; khen ngợi。稱讚頌揚。 讚頌祖國的大好河山。 ca ngợi non sông tổ quốc

Cấu tạo: (tán) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán tụng tán tụng ☆Khen ngợi.
  • Cihui chúc phúc | tán dương hen ngợi. tán tụng tán tụng ☆Khen ngợi. ca tụng; tán tụng; ca ngợi; khen ngợi。稱讚頌揚。 讚頌祖國的大好河山。 ca ngợi non sông tổ quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚揚、稱頌。如:「他捨己救人的高尚情操,為人們讚頌不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞美歌颂; 文体名。"赞"和"颂"的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赞美歌颂。 2.文体名。"赞"和"颂"的并称。

Eng

  • CC-CEDICT to bless|to praise
  • Cihui to bless; to praise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歌颂

Từ trái nghĩa

耻笑