计量
kế lượng
Hán Việt: kế lượng · Pinyin: jì liàng
Tổng quan
đo; đo lường.; tính toán; đo lường; lường. ảnh hưởng to lớn không thể lường được
把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较,如用尺量布,用体温计量体温; 计算:影响之大,是不可~的。
1.計算度量。《管子.宙合》:「天淯陽,無計量; 地化生,無法崖。」《淮南子.兵略》:「天化育而無形象,地生長而無計量。」 2.計策、謀略。《元朝秘史》卷一:「孛端察兒見有個雛黃鷹拿住個野雞,他生計量拔了幾根馬尾做個套兒,將黃鷹拿著養了。」也作「智量」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kế sách, mưu lược
- Google Alex v6 tính toán, đo lường
- VietPhrases đo lường; tính toán; lường
- Biên soạn 計量 jìliàng n. measure ◆v. calculate; estimate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算度量。《管子.宙合》:「天淯陽,無計量; 地化生,無法崖。」《淮南子.兵略》:「天化育而無形象,地生長而無計量。」 2.計策、謀略。《元朝秘史》卷一:「孛端察兒見有個雛黃鷹拿住個野雞,他生計量拔了幾根馬尾做個套兒,將黃鷹拿著養了。」也作「智量」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较,如用尺量布,用体温计量体温; 计算:影响之大,是不可~的。
Eng
- JMdict measuring
- JMdict weighing
- JMdict metric
- JMdict distance function
- Cihui measurement; to calculate
Đức
- Handedict berechnen, planen, dosieren
ja
- JMdict 計量(けいりょう)