計量

jì liàng kế lượng

Hán Việt: kế lượng · Pinyin: jì liàng

Tổng quan

đo lường | tính toán 1. đo; đo lường。把一個暫時未知的量與一個已知的量做比較,如用尺量布,用體溫計量體溫。 2. tính toán; đo lường; lường。計算。 影響之大,是不可計量的。 ảnh hưởng to lớn không thể lường được.

Cấu tạo: (kế) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đo lường | tính toán 1. đo; đo lường。把一個暫時未知的量與一個已知的量做比較,如用尺量布,用體溫計量體溫。 2. tính toán; đo lường; lường。計算。 影響之大,是不可計量的。 ảnh hưởng to lớn không thể lường được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計算度量。《管子.宙合》:「天淯陽,無計量;地化生,無法崖。」《淮南子.兵略》:「天化育而無形象,地生長而無計量。」 2.計策、謀略。《元朝秘史》卷一:「孛端察兒見有個雛黃鷹拿住個野雞,他生計量拔了幾根馬尾做個套兒,將黃鷹拿著養了。」也作「智量」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一个暂时未知的量与一个已知的量做比较,如用尺量布,用体温计量体温;计算:影响之大,是不可~的。

Eng

  • CC-CEDICT measurement|to calculate
  • Cihui measurement; to calculate

ja

  • JMdict measuring|weighing|metric|distance function