訂戶

dìng hù đính hộ

Hán Việt: đính hộ · Pinyin: dìng hù

Tổng quan

người đặt mua (báo hoặc tạp chí) người đặt hàng; người đặt mua。由於預先約定而得到定期供應的個人或單位,如報刊的訂閱者,牛奶的用戶等。也作定戶。

Cấu tạo: (đính) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đặt mua (báo hoặc tạp chí) người đặt hàng; người đặt mua。由於預先約定而得到定期供應的個人或單位,如報刊的訂閱者,牛奶的用戶等。也作定戶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經由預約而得到定期供應的人或團體。如:「我是此報的長期訂戶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于预先约定而得到定期供应的个人或单位,如报刊的订阅者,牛奶的用户等。也作定户。

Eng

  • CC-CEDICT subscriber (to a newspaper or periodical)
  • Cihui subscriber (to a newspaper or periodical)