認親

rèn qīn nhận thân

Hán Việt: nhận thân · Pinyin: rèn qīn

Tổng quan

nhận ai đó là người thân | nhận họ hàng | (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn

Cấu tạo: (nhận) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ai đó là người thân | nhận họ hàng | (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗男女婚後,雙方親屬初次會晤,稱為「認親」。後泛指彼此相認為有親屬關係。《儒林外史》第三回:「汶上縣的人,不是親的也來認親,不相與的也來認相與。」《紅樓夢》第四九回:「來了好些姑娘奶奶們,我們都不認得。奶奶姑娘們快認親去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认作亲戚; 认认久别的亲戚; 旧时婚礼男女双方的戚属初次晤对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.认作亲戚。 2.认认久别的亲戚。 3.旧时婚礼男女双方的戚属初次晤对。

Eng

  • CC-CEDICT to acknowledge sb as one's relative; to acknowledge kinship|(old) to visit new in-laws after a marriage
  • Cihui to acknowledge sb as one's relative; to acknowledge kinship; (old) to visit new in-laws after a marriage