认出

rèn chūnhận xuất

Hán Việt: nhận xuất · Pinyin: rèn chū

Tổng quan

nhận ra

Cấu tạo: 認 (nhận) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận diện
  • Tần suất từ nhận xuất/nhận xích/nhận xúy: nhận ra; biết; hiểu biết, biết, nhận biết; phân biệt được, biết, quen biết, ((thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về, đã biết mùi, đã trải qua, (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà), (thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình, (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng, biết rõ sự tình; biết phân biệt trắng đen; biết cặn kẽ, biết rõ ngọn ngành, (xem) better, không ngốc mà lại..., không dính vào việc của người khác, biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay…
  • Biên soạn r.v. identify; make out

Eng

  • Cihui recognition; to recognize
  • Tần suất từ r.v. identify; make out , Wǒ yī ¹yǎn jiù ∼le nǐ. I recognized you instantly

Đức

  • Handedict Würdigung

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于