認同

rèn tóng nhận đồng

Hán Việt: nhận đồng · Pinyin: rèn tóng

Tổng quan

tán thành | ủng hộ | thừa nhận | công nhận | đồng cảm với

Cấu tạo: (nhận) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán thành | ủng hộ | thừa nhận | công nhận | đồng cảm với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心理學上指個人在情感及認知上對某一個人或某一團體有正向的態度,因而願意接受對方的想法、行為,及價值標準等,並加以仿效,使得個人與他人或團體更趨於一致的心理歷程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认为跟自己有共同之处而感到亲切:民族~感;承认;认可:这种研究方法已经得到学术界的~。

Eng

  • CC-CEDICT to approve of|to endorse|to acknowledge|to recognize|to identify oneself with
  • Cihui to approve of; to endorse; to acknowledge; to recognize; to identify oneself with