認字

rèn zì nhận tự

Hán Việt: nhận tự · Pinyin: rèn zì

Tổng quan

biết chữ | biết đọc

Cấu tạo: (nhận) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết chữ | biết đọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 識字。《老殘遊記》第一七回:「老殘正在客店裡教環翠認字。」《紅樓夢》第三回:「你三個姊妹倒都極好,以後一處念書、認字,學針線,或是偶一頑笑都有儘讓的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 识字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.识字。

Eng

  • CC-CEDICT to learn to read|able to read; literate
  • Cihui to learn to read; able to read; literate