認定

rèn dìng nhận định

Hán Việt: nhận định · Pinyin: rèn dìng

Tổng quan

cho rằng (điều gì đó là đúng) | xác định (một sự thật) | xác định (một số lượng) | tin chắc | tin tưởng vững chắc | quyết tâm | nhận diện với nhận định; cho rằng; cho là。確定地認為。 馬克思主義認定一切事物都是在矛盾中不斷向前發展的。 chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.

Cấu tạo: (nhận) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho rằng (điều gì đó là đúng) | xác định (một sự thật) | xác định (một số lượng) | tin chắc | tin tưởng vững chắc | quyết tâm | nhận diện với nhận định; cho rằng; cho là。確定地認為。 馬克思主義認定一切事物都是在矛盾中不斷向前發展的。 chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.確定的認為。《文明小史》第四○回:「堂倌見他們雜七雜八,穿的衣服不中不西,就認定是學堂裡出來的書獃子。」 2.法律上指未證明事實的真相,推定為或然者,稱為「認定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认并确定; 确定地认为﹐肯定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承认并确定。 2.确定地认为﹐肯定。

Eng

  • CC-CEDICT to maintain (that sth is true)|to determine (a fact)|determination (of an amount)|of the firm opinion|to believe firmly|to set one's mind on|to identify with
  • Cihui to maintain (that sth is true); to determine (a fact); determination (of an amount); of the firm opinion; to believe firmly; to set one's mind on; to identify with

ja

  • JMdict authorization|authorisation|acknowledgment|acknowledgement|certification