認帳
nhận trướng
Hán Việt: nhận trướng · Pinyin: rèn zhàng
Tổng quan
nhận nợ: chịu nợ/nhìn nhận/chịu lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận nợ: chịu nợ/nhìn nhận/chịu lỗi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"认账"; 承认所欠的帐。比喻承认说过的话或有过的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"认账"。 2.承认所欠的帐。比喻承认说过的话或有过的事。