認床

rèn chuáng nhận sàng

Hán Việt: nhận sàng · Pinyin: rèn chuáng

Tổng quan

khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình

Cấu tạo: (nhận) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó ngủ khi ngủ ở giường khác không phải giường của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只在自己睡慣的床鋪安眠,換了床鋪便不得安枕。如:「他有認床的習慣,每次外宿,他便不得安眠。」

Eng

  • CC-CEDICT to have difficulties sleeping in a bed other than one's own
  • Cihui to have difficulties sleeping in a bed other than one's own