認狀 rèn zhuàng · nhận trạng Hán Việt: nhận trạng · Pinyin: rèn zhuàng Tổng quan Cấu tạo: 認 (nhận) + 狀 (trạng)Pinyinrèn zhuàngHán Việtnhận trạngCấu tạo認 + 狀 · nhận + trạng nghĩa thành phần: nhận + trạng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.认领失物的文书。 2.旧时擂台比武者所写的承认打死不论的文书。 3.见"认保状"。