認生
nhận sanh
Hán Việt: nhận sanh · Pinyin: rèn shēng
Tổng quan
nhút nhát với người lạ sợ người lạ; lạ mặt (trẻ em)。(小孩子)怕見生人。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhút nhát với người lạ sợ người lạ; lạ mặt (trẻ em)。(小孩子)怕見生人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怕見陌生的人,多指兒童而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓怕见陌生人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓怕见陌生人。
Eng
- CC-CEDICT shy with strangers
- Cihui shy with strangers