認購
nhận cấu
Hán Việt: nhận cấu · Pinyin: rèn gòu
Tổng quan
nhận mua một thứ gì đó | đăng ký | mua cổ phần phát hành thuận mua; nhận mua。應承購買(公債等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận mua một thứ gì đó | đăng ký | mua cổ phần phát hành thuận mua; nhận mua。應承購買(公債等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於新發行的證券應承購買。如:「認購新上市股票。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应承购买。
- Tân Hoa Tự Điển 1.应承购买。
Eng
- CC-CEDICT to undertake to purchase sth|to subscribe (to share issue)
- Cihui to undertake to purchase sth; to subscribe (to share issue)