認輸

rèn shū nhận thâu

Hán Việt: nhận thâu · Pinyin: rèn shū

Tổng quan

chấp nhận thua | thừa nhận thất bại chịu thua; nhận thua。承認失敗。

Cấu tạo: (nhận) + (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận thua | thừa nhận thất bại chịu thua; nhận thua。承認失敗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認失敗。如:「我認輸了!你的棋藝太高強了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认失败。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承认失败。

Eng

  • CC-CEDICT to concede|to admit defeat
  • Cihui to concede; to admit defeat