認過

rèn guò nhận quá

Hán Việt: nhận quá · Pinyin: rèn guò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhận) + (quá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.承认自己的过失。 2.谓认可了某种关系。 3.任它过去。认﹐用同"任"。