認錯

rèn cuò nhận thác

Hán Việt: nhận thác · Pinyin: rèn cuò

Tổng quan

thừa nhận sai lầm | công nhận sai sót nhận sai; nhận khuyết điểm; biết lỗi。承認錯誤。 他既然認錯了,就原諒他這一次吧。 hắn đã biết lỗi rồi, tha cho hắn lần này đi.

Cấu tạo: (nhận) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa nhận sai lầm | công nhận sai sót nhận sai; nhận khuyết điểm; biết lỗi。承認錯誤。 他既然認錯了,就原諒他這一次吧。 hắn đã biết lỗi rồi, tha cho hắn lần này đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承認過失。《三國演義》第四五回:「操雖心知中計,卻不肯認錯。」《文明小史》第二九回:「西卿這番倒著實服他料得不錯,只自己面子上不肯認錯。」 2.誤認。如:「他經常認錯人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认错误; 误认。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承认错误。 2.误认。

Eng

  • CC-CEDICT to admit an error|to acknowledge one's mistake
  • Cihui to admit an error; to acknowledge one's mistake