讥评
ki bình
Hán Việt: ki bình · Pinyin: jī píng
Tổng quan
châm chọc mỉa mai
1.亦作"讥平"。 2.讥议评论﹔讥讽批评。
譏諷批評。唐.韓愈〈送浮屠令縱西遊序〉:「促席接膝,譏評文章。」《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「雖互相譏評,然各有偏駁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui châm chọc bình phẩm: châm chọc mỉa mai
- Biên soạn v. make jeering comments
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"讥平"。 2.讥议评论﹔讥讽批评。
Eng
- Cihui 譏評 īpíng v. make jeering comments