ki

Hán Việt: ki · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chê, lại có chữ Cơ vấn譏問 là cần xét, như hành lữ hành thương đi qua cửa ải, kẻ quan lại ra khám đồ hàng hoá rồi cho đi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 誹也。 Phỉ dã. (Chê bai) [Tăng vận 增韻] 誚也。 Tiếu dã. (Chê trách) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 居依切 Cư y thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居希切,音機。 Cư hi thiết, âm Cơ. 【Bộ】Ngôn言

譏嘲 · 譏嫌 · 譏彈 · 譏訕 · 譏評 · 譏嫌戒 · 譏侮 · 譏俗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtki
Quảng Đônggei1
Mân Namki
Nhật BảnSOSHIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkioi
Phản thiết居希切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quở trách, chê, thấy người lầm lỗi mà hơi lộ ý chê gọi là {ki}. Phạm Trọng Yêm [范仲淹] : {Ưu sàm úy ki} [憂讒畏譏] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Lo sợ những lời dèm chê. Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét. Sách Mạnh Tử [孟子] nói {quan ky nhi bất chính} [關譏而不征] các cửa ô chỉ xét hỏi mà không đánh t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.諷刺、責備。如:「譏笑」、「譏諷」。《文選.班固.典引》:「微文刺譏,貶損當世。」唐.韓愈〈學諸進士作精衛銜石填海〉詩:「人皆譏造次,我獨賞專精。」 2.盤問。《孟子.梁惠王下》:「關市譏而不征,澤梁無禁,罪人不孥。」

Eng

  • CC-CEDICT to ridicule

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居依切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【說文】誹也。【增韻】誚也。【左傳·隱元年】稱鄭伯譏失敎也。【班固·典引】司馬遷著書,微文刺譏,貶損當世。 又【廣雅】問也。【增韻】伺察也。【禮·王制】關執禁以譏,禁異服,識異言。【註】譏,呵察也。 又【廣雅】諫也。【玉篇】嫌也。【廣韻】譴也。 又官名。【金史·百官志】譏察使掌譏察姦僞。 又【韻會】通作幾。【周禮·地官·司關】國凶札則無關門之征猶幾。【註】猶幾謂無租稅,猶苛察不令姦人出入。

Thuyết Văn

誹也。 从言。幾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

譏誹曡韵。譏之言微也。以微言相摩切也。引伸爲關市譏而不征之譏。 居衣切。十五部。

【譏】(ki) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 相摩切 → tương + ma Nghĩa: 誹 vậy。 từ ngôn (nói)。幾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮗸 · 讥 · 讥 · 讥