討乞

tǎo qǐ thảo khất

Hán Việt: thảo khất · Pinyin: tǎo qǐ

Tổng quan

đi ăn xin | xin bố thí ăn xin; ăn mày。向人要錢要飯等。 沿街討乞 ăn xin dọc đường.

Cấu tạo: (thảo) + (khất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ăn xin | xin bố thí ăn xin; ăn mày。向人要錢要飯等。 沿街討乞 ăn xin dọc đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人要錢要飯。如:「只要能自力更生,就不致討乞過日子了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人乞求饭食钱物等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向人乞求饭食钱物等。

Eng

  • CC-CEDICT to go begging|to ask for alms
  • Cihui to go begging; to ask for alms