討俏
thảo tiếu
Hán Việt: thảo tiếu · Pinyin: tǎo qiào
Tổng quan
cố tình khiêu khích | nhí nhảnh hoạt bát; dí dỏm (trong biểu diễn, hoặc làm việc.)。(藝術表演、做事)使人覺得俏皮。
Nghĩa
Việt
- Cihui cố tình khiêu khích | nhí nhảnh hoạt bát; dí dỏm (trong biểu diễn, hoặc làm việc.)。(藝術表演、做事)使人覺得俏皮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在藝術表演或做事中讓人覺得好。如:「他在這齣戲裡討俏極了,一出場就讓人有種親切感。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨好﹔使人有好感。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讨好﹔使人有好感。
Eng
- CC-CEDICT deliberately provocative|saucy
- Cihui deliberately provocative; saucy