討吃

tǎo chī thảo cật

Hán Việt: thảo cật · Pinyin: tǎo chī

Tổng quan

xin ăn

Cấu tạo: (thảo) + (cật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人乞食。《紅樓夢》第四六回:「若有造化,我死在老太太之先;若沒造化,該討吃的命,伏侍老太太歸了西。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"讨吃"; 向人要饭食吃﹔讨饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"讨吃"。 2.向人要饭食吃﹔讨饭。

Eng

  • CC-CEDICT to beg for food
  • Cihui to beg for food