討嫌
thảo hiềm
Hán Việt: thảo hiềm · Pinyin: tǎo xián
Tổng quan
khó ưa | đáng ghét | phiền phức đáng ghét; làm cho người ta chán ghét。惹人厭煩。 這人整天東家長西家短的,真討嫌! người này suốt ngày nói chuyện thiên hạ, thật chán ghét!
Nghĩa
Việt
- Cihui khó ưa | đáng ghét | phiền phức đáng ghét; làm cho người ta chán ghét。惹人厭煩。 這人整天東家長西家短的,真討嫌! người này suốt ngày nói chuyện thiên hạ, thật chán ghét!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹人厭。《文明小史》第五五回:「王明耀是一毛不拔的,也混在裡面,白吃白喝。眾人雖不喜歡他,也不討嫌他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讨厌﹐讨人厌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.讨厌﹐讨人厌。
Eng
- CC-CEDICT disagreeable|hateful|a pain in the neck
- Cihui disagreeable; hateful; a pain in the neck