讨帐

tǎo zhàngthảo trướng

Hán Việt: thảo trướng · Pinyin: tǎo zhàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"讨账"。 2.催还欠账。 3.喻要求报答。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

索還欠款。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「當初還是爺不是,托他在北京討帳,無有一個去接尋。」也作「討債」。

Cấu tạo: 討 (thảo) + 帳 (trướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"讨账"。 2.催还欠账。 3.喻要求报答。

Từ liên quan

Gần nghĩa

帐内 · 帐单 · 帐号 · 帐外 · 帐子 · 帐帘 · 帐帷 · 帐幔