討羹飯 tǎo gēng fàn · thảo canh phạn Hán Việt: thảo canh phạn · Pinyin: tǎo gēng fàn Tổng quan Cấu tạo: 討 (thảo) + 羹 (canh) + 飯 (phạn)Pinyintǎo gēng fànHán Việtthảo canh phạnCấu tạo討 + 羹 + 飯 · thảo + canh + phạn nghĩa thành phần: thảo + canh + phạn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧时迷信称野鬼游魂乞求施舍。Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信称野鬼游魂乞求施舍。